Trang chủ
Đang truy cập: Trang chủ > Tin công nghệ > Sự khác biệt giữa Xperia Z1 Mini và Xperia Z1

Sự khác biệt giữa Xperia Z1 Mini và Xperia Z1

Điện Thoại Nhật - CongNgheNhat.vn 2013-12-23

 Cuối cùng thì phiên bản thu nhỏ của Sony Xperia Z1 là Xperia Z1 Mini đã được bán ra tại Nhật. Đây là chiếc smartphone được rất nhiều sự quan tâm của mọi người. Vẫn giữ nguyên Camera 20,7 Mpix và "G ống kính" , công nghệ xử lý hình ảnh "X-Reality". Xperia Z1f có kích thước nhỏ gọn 4,3 Inch.

Xperia Z1 Mini có mầu sắc đa dạng với 4 mầu hồng, trắng, đen, vàng. Nổi bật nhất có lẽ là mầu vàng. Không có mầu tím như Xperia Z1.





 




Với một kích thước nhỏ gọn thì việc thao tác bằng 1 tay sẽ trở lên dễ dàng và tiện lợi.


 








Nếu nói Xperia Z1 Mini là đối thủ của IPHONE 5S thì cũng không sai khi mà Z1 Mini đã được thu nhỏ từ Z1 xuống kích thước tương đối so với IPHONE. IPHONE 5S với chip mới tốc độ mới và mạnh mẽ thì Xperia Z1 mini cũng thừa hưởng toàn bộ sức mạnh phần cứng từ Xperia Z1. Với chíp lõi tứ snapdragon 800 tốc độ 2,2 Ghz. Ram 2G. Bộ nhớ trong 16G.




Xperia Z1 Mini vs IPHONE 5S. Z1 Mini có lớn hơn 1 chút so với Iphone 5S.




Xperia Z1 mini cũng có trọng lượng nặng hớn Iphone 5S với trọng lượng là 140g

SOny Xperia Z1 mini có gì khác biệt về thiết kế so với Xperia Z1?
Xperia Z1 mini ngoài màn hình được thu gọn lại 4,3 Inch thì cũng có độ dày hơn Z1 với 9,4mm. Ngoài ra khe căm sim đã được di chuyển từ cạnh bên phải trên Z1 sang bên trái trên Xperia Z1 Mini.




 






Khe cắm sim đã được di chuyển từ phải sang trái trên Xperia Z1f ( Z1 mini)




So sánh phần cứng trên Sony Xperia Z1 và Zperia Z1 f ( Z1 mini )
  Xperia Z1 SO-01F Xperia Z1 f SO-02F
Hệ điều hành Android 4.2 Android 4.2
(Dày x rộng x chiều cao)  Khoảng 74 × 144 × 8,5 mm Khoảng 65 × 127 × 9.4 mm
Trọng lượng 171 g Khoảng 140 g
Màn hình hiển thị Khoảng 5 inch full HD (1080 × 1920 pixel) TFT LCD /hiển thị Luminous  Khoảng 4,3 inch HD (720 × 1280 pixel) TFT LCD /hiển thị Luminous
Thời gian nói chuyện  Khoảng 720 phút (3G) Khoảng 580 phút (3G)
Thời gian chờ  610 giờ (LTE), khoảng 740 giờ (3G) Khoảng 450 giờ (LTE), khoảng 500 giờ (3G)
Sử dụng thời gian thực  57,7 giờ  83,6 giờ
Xử lý Qualcomm Snapdragon MSM8974 (2.2GHz Quad-Core) Qualcomm Snapdragon MSM8974 (2.2GHz Quad-Core)
Dung lượng pin 3000mAh (built-in) 2300mAh (built-in)
Camera chính CMOS khoảng 20,7 triệu điểm ảnh CMOSkhoảng 20,7 triệu điểm ảnh
Camera trước CMOS 2,2 triệu điểm ảnh CMOS 2,2 triệu điểm ảnh
ROM 32G byte 16G byte
Bộ nhớ RAM 2GB 2GB
Bộ nhớ ngoài microSDXC (lên đến 64G byte) microSDXC (lên đến 64G byte)
Không thấm nước và chống bụi IPX5/IPX8 · IP5X IPX5/IPX8 · IP5X
Fullseg -
Seg
NOTTV -
Ví điện thoại di động
NFC
Sạc không dây - -
Tốc độ truyền thông tối đa 150Mbps / 50Mbps tối đa 150Mbps / 50Mbps
Wi-Fi IEEE802.11a/ac/b/g/n (2.4GHz/5GHz) IEEE802.11a/ac/b/g/n (2.4GHz/5GHz)
Bluetooth 4.0 4.0
Giao tiếp hồng ngoại -
 


 


Like facebook congnghenhat.vn để có những thông tin mới nhất về công nghệ và sản phẩm

Tiếp theo:Tham gia lễ hội văn hóa Nhật cùng CongNgheNhat
Trở về trước:Sony Xperia Z1f (Z1 Mini) 19/12 chính thức phát hành

thanh toán dễ dàng tại congnghenhat.vn